Xe téc nước Dongfeng 8 khối

Mã sản phẩm: XTN01

Tình trạng: Còn hàng

Giá: 0934.42.30.30-0969.535.194
Trước Thuế: 0934.42.30.30-0969.535.194
Số lượng:

Giá bán : Vui lòng liên hệ Mr Phong: 093 340 05 05 

                                         Mr Sơn:    0969 535 194

-Sản phẩm: có các màu xe

-Xe mới 100% Giao Hàng Ngay

-Nhập khẩu nguyên chiếc

-Bảo Hành : 12 Tháng hoặc 20000 km

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TÉC NƯỚC  DONGFENG 8 KHỐI

THÔNG SỐ CHUNG
Loại phương tiện Ô tô xi téc (phun nước)
Nhãn hiệu – Số loại ANTHAI CONECO – 4950TĐ2/PN
Công thức bánh xe 4×2
KÍCH THƯỚC
Kích thước bao ngoài 6170 x 2350 x 2850 (mm)
Chiều dài cơ sở 3685 mm
Vệt bánh xe trước/ sau 1825/ 1800 (mm)
Chiều dài đầu/ đuôi xe 1305/ 1180 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 280 (mm)
Kích thước xi téc 3800 x 2100 x 1300 (mm) (8,1 m3)
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 4.900 (kg)
Khối lượng cho phép chở 4.950 (kg)
Khối lượng toàn bộ 10.095 (kg)
ĐỘNG CƠ
Model YC4D130-20 – Tiêu chuẩn EURO II
Loại Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước.
Dung tích xy lanh 4214 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston 108 x 115
Tỉ số nén 17,5:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu 96/2800 (Kw/v/ph)
Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu 380/1800 (Nm/v/ph)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số chính Kiểu Cơ khí, 05 số tiến + 01 số lùi
Tỉ số truyền i1 = 6,3; i2 = 3,71; i3 = 2,11; i4 = 1,32; i5 = 1; iL=6,9
Hộp số phụ Kiểu Cơ khí, 02 cấp
Tỉ số truyền ip1 = 1 ; ip2 = 1,66
Điều khiển Điện + khí nén
HỆ THỐNG LÁI Trục vít – ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính Hệ thống phanh hơi lốc-kê hai tầng, dẫn động khí nén 2 dòng, má phanh tang trống
Hệ thống phanh dừng Tác động lên bánh xe cầu sau, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau
Hệ thống phanh dự phòng Tác động lên đường ống khí xả của động cơ
HỆ THỐNG TREO
Treo trước Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực
Treo sau Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng
CẦU XE
Cầu trước Kiểu Tiết diện ngang kiểu I
   
Cầu sau Kiểu Tiết diện ngang kiểu hộp
Tỉ số truyền 6,33
LA RĂNG, LỐP. La răng: 7.00 – 20, Lốp:  9.00 – 20 hoặc 10.00 – 20
CA BIN Kiểu lật, 03 chỗ ngồi
TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
Tốc độ tối đa 80 km/h
Khả năng leo dốc 43,80%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 7,37 m
THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện 24V, 100 Ah x 2
Dung tích bình nhiên liệu 180 L

Viết đánh giá

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu Tốt

Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới: