Xe tải ben 4 chân Howo động cơ 371Hp sản xuất năm 2016

Mã sản phẩm: ZZ3317N3867W

Tình trạng: Còn hàng

Giá: 0934.42.30.30-0969.535.194
Trước Thuế: 0934.42.30.30-0969.535.194
Số lượng:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model

ZZ3317N3867W

Động cơ

- Kiểu loại: WD615.47, tiêu chuẩn khí thải EURO II

- Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp

- 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian

- Công suất max: 371hp (mã lực)/2200 (v/ph)

- Mômen max: 1500 (Nm)/1100-1600 (v/ph)

- Đường kính x hành trình pistong: 126 x 130 mm

- Dung tích xilanh: 9726 ml. Tỷ số nén: 17:1

- Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L

- Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L

- Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 800C

- Máy nén khí kiểu 2 xilanh

Li hợp

- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430 mm, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

- Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi

Cầu trước

- Tải trọng 7 x 2 tấn. Hệ thống lái cùng với trục trước cố định.

Cầu sau

- Tải trọng 15 x 2 tấn. Tỷ số truyền: 5.73

Khung xe

- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300x80x(8+8) (mm), các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê.

Hệ thống treo

- Hệ thống treo trước: 10 lá nhíp, bản 90 mm, dày 12 mm, dạng bán elip.

  + Giảm xóc: giảm chấn thủy lực trên cầu trước.

- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bản 90 mm, dày 24 mm, dạng bán elip.

Hệ thống lái

- ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực

- Tỷ số truyền: 20.2-26.2

Hệ thống phanh

- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

- Phanh đỗ xe: Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

- Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén.

Bánh xe và kiểu loại

- Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ

- Cỡ lốp: 12.00R20 (bố thép).

- Số lốp: 4 lốp trước, 8 lốp sau và 01 lốp dự phòng.

Cabin

- Cabin dài có giường nằm, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, táp lô ốp gỗ, bảng đồng hồ trung tâm có màn hình hiện thị điện tử, 4 bộ giảm xóc, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, có trang bị radio, MP3 stereo, cổng USB, tấm che nắng, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, còi hơi, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt…

- Chỗ ngồi của lái xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước và độ cao, nghiêng trước sau, đỡ ngang lưng, điều chỉnh trọng lượng.

- Chỗ ngồi của phụ xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước, độ cao và nghiêng về phía sau.

- Có hệ thống điều hòa không khí tự động.

- Cửa điện,kính hơi.

Hệ thống nâng hạ

- Ben đầu HYVA, 04 đốt ben.

Hệ thống điện

- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4 Kw

- Máy phát điện 28V, 1540 W

- Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah

Kích thước (mm)

- Chiều dài cơ sở: 1800 + 3800 + 1350

- Vệt bánh xe trước: 2041

- Vệt bánh xe sau: 1830

- Kích thước tổng thể: 10745 x 2496 x 3480 mm

- Kích thước trong thùng: 6300 x 2300 x 950 mm

- Thành thùng dày 4 mm, sàn thùng dày 6 mm.

- Trang bị 02 téc nước 1200 lít làm mát lốp và tăng bua, thùng mở cửa bửng hậu.

Trọng lượng (kg)

- Tải trọng: 16000kg

- Tự trọng: 17600kg

- Tổng trọng lượng: 31000kg

- Tải trọng phân bố lên cầu trước: 13500kg

- Tải trọng phân bố lên cầu sau: 17500kg

Đặc tích chuyển động

- Tốc độ lớn nhất: 75 km/h

- Độ dốc lớn nhất vượt được: 40%

- Khoảng sáng gầm xe: 248 mm

- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 23 m

- Lượng nhiên liệu tiêu hao: 35 (L/100km)

- Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 400 L.

 

Viết đánh giá

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu Tốt

Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới: